Theo đó, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Sở TN&MT thành phố Hà Nội quy định thời hạn giải quyết đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất trong 30 ngày làm việc; cấp, đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong 7 ngày làm việc.
UBND TP. Hà Nội cũng công bố danh mục 15 thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện; áp dụng đối với cá nhân. Trong đó, quy định thời hạn giải quyết đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu trong 20 ngày làm việc; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất trong 20 ngày làm việc;
Đặc biệt trong Quyết định nói rõ về quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng lần đầu trong 20 ngày làm việc. Bên cạnh đó, UBND TP. Hà Nội công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã; áp dụng đối với tổ chức, cá nhân. Cụ thể, thời hạn giải quyết hòa giải tranh chấp đất đai trong 45 ngày làm việc.
Nội dung cụ thể được nêu trong phụ lục của Quyết định:
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số 4135/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
|
TT |
Tên thủ tục hành
chính |
Thời hạn giải
quyết |
Đối tượng, địa
điểm, cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
Phí, Lệ phí |
|
A. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh |
|||||
|
I. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND Thành phố |
|||||
|
1. |
Chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền đối với tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử
dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp |
25 ngày làm việc (không kể thời gian tham
gia ý kiến của các Sở, Ngành) |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài
nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố |
- Luật Đất đai năm 2013; - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 18/12/2020. - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
2 |
Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính
phủ đã ban hành trước 01/7/2004. |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ. 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp điều chỉnh làm thay đổi về cơ cấu sử dụng đất đã
được thể hiện trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ) |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Sở Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp điều chỉnh làm thay đổi về cơ cấu sử dụng đất đã được thể hiện
trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố |
- Luật Đất đai năm 2013; - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ; - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017; - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường. - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
3. |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
60 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. * Nộp hồ sơ: Trực tiếp tại UBND Thành phố. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan được UBND Thành phố giao. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND Thành phố. |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
4. |
Giao đất, cho thuê đất không thông qua
hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước
có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin
giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao |
20 ngày làm việc (không kể thời gian giải
phóng mặt bằng; không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất) |
* Đối tượng: Tổ chức. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và
Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
5. |
Giao đất, cho thuê đất không thông qua
hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan
nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu
tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin
giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không kể thời gian giải phóng mặt bằng; không kể thời gian, xác định,
thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất) |
* Đối tượng: Tổ chức. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
6. |
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép
cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài,
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. |
15 ngày làm việc (không kể thời gian thực
hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất) |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài
nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
7. |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
- 30 ngày làm việc (đối với trường hợp
phải trình UBND Thành phố) - 15 ngày ngày làm việc (đối với trường
hợp không phải trình UBND Thành phố) |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp phải trình UBND Thành phố) Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với
trường hợp không phải trình UBND Thành phố) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - UBND Thành phố - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp không phải trình UBND Thành phố) |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 -Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày
19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Quyết định:
số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 23/2022/QĐ-UBND ngày
30/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
8. |
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm. |
- 20 ngày làm việc (đối với thủ tục thuê
đất) - 10 Ngày đối với thủ tục liên quan đến
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và
Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND
Thành phố |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Quyết định:
số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 23/2022/QĐ-UBND ngày
30/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
9. |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký
quyền sử dụng đất lần đầu |
- 30 ngày làm việc (đối với trường hợp
phải trình UBND Thành phố) - 15 ngày ngày làm việc (đối với trường
hợp không phải trình UBND Thành phố) |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp phải trình UBND Thành phố) Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với
trường hợp không phải trình UBND Thành phố) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - UBND Thành phố - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp không phải trình UBND Thành phố) |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 -Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày
19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 23/2022/QĐ-UBND ngày
30/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
10. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp
chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần
cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình
thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Sở Tài nguyên và Môi trường. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố. |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5 2014. - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
11. |
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ
cao, khu kinh tế |
07 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 23/2022/QĐ-UBND ngày
30/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
12. |
Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc
phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. |
8 ngày làm việc |
* Đối tượng: - Đối tượng bị thu hồi đất: Tổ chức hoặc
đồng thời cả cá nhân và tổ chức. - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố (Trường hợp khu vực thu hồi đất bao gồm cả tổ chức và cá nhân: UBND Thành
phố đã ủy quyền cho UBND cấp huyện thu hồi đất theo quy định). |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019; - Luật Thủ đô ngày 21/11/2012; - Luật Đất đai năm 2013; - Luật Xây dựng năm 2014; Luật xây dựng
sửa đổi năm 2020; - Luật Nhà ở 2014; - Luật Đầu tư 2020; - Luật Kinh doanh bất động sản 2014; - Các Nghị định
số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 44/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017: 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày
19/5/2014; số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014; số 36/2014/TT-BTNMT ngày
30/6/2014; 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017; 09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định
số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014; của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Quyết định
số: 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020, 10/2017/QĐ-UBND ngày
31/3/2017, 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
13. |
Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử
dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất
của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố. |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019; - Luật Thủ đô ngày 21/11/2012; - Luật Đất đai năm 2013; - Luật Xây dựng năm 2014; Luật xây dựng sửa
đổi năm 2020; - Luật Nhà ở 2014; - Luật Đầu tư 2020; - Luật Kinh doanh bất động sản 2014; - Các Nghị định
số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 44/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư
số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; số 30/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014; số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014; 33/2017/TT-BTNMT ngày
29/9/2017; 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường - Quyết định
số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014; của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Quyết định
số: 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020, 10/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, 11/2017/QĐ-UBND ngày
31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
14. |
Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô
nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt
lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con
người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức hoặc hoặc
đồng thời cả cá nhân và tổ chức * Nộp hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ thu
hồi đất. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Thành
phố (Trường hợp khu vực thu hồi đất bao gồm cả tổ chức và cá nhân: UBND Thành
phố đã ủy quyền cho UBND cấp huyện thu hồi đất theo quy định). |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019; - Luật Thủ đô ngày 21/11/2012; - Luật Đất đai năm 2013; - Luật Xây dựng năm 2014; Luật xây dựng
sửa đổi năm 2020; - Luật Nhà ở 2014; - Luật Đầu tư 2020; - Luật Kinh doanh bất động sản 2014; - Các Nghị định
số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 44/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư
số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; số 30/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014; số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 ; 33/2017/TT-BTNMT ngày
29/9/2017; 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường - Quyết định
số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014; của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Quyết định
số: 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020, 10/2017/QĐ-UBND ngày
31/3/2017, 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
II. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường |
|||||
|
15. |
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất: thẩm định
điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và
Môi trường |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư số 09/2021/TT- BTNMT - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
16. |
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
08 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội hoặc Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội đối với
trường hợp là tổ chức. - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai đối
với trường hợp là cá nhân. |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
17. |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp
được Nhà nước giao đất để quản lý. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ. |
* Đối tượng: Tổ chức, cộng đồng
dân cư. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Văn phòng
Đăng ký đất đai Hà Nội. |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
18. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài
sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất. |
30 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng
Đăng ký đất đai Hà Nội * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài
nguyên và Môi trường (đơn vị được ủy quyền) |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định:
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 01/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 13/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 23/2022/QĐ-UBND ngày
30/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
19. |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
03 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
(đối với cá nhân, tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với
tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá
nhân, tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân). - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp cấp mới GCN) |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
20 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi
tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa
đất do sạt lở tự nhiên: thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về
nghĩa vụ tài chính: thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Tại Sở Tài nguyên và Môi trường đối với
trường hợp cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức hoặc cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá
nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước). - Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (Đối
với tổ chức, cá nhân). - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối
với cá nhân). * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - UBND Thành phố (đối với trường hợp cổ
phần hóa doanh nghiệp nhà nước). - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân đề nghị đăng ký biến động) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân đề nghị đăng ký biến động). |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
21 |
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa
đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi,
chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân). * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân đề nghị đăng ký biến động) hoặc Chi nhánh Văn phòng. Đăng ký
đất đai (đối với cá nhân đề nghị đăng ký biến động). |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
22 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức hoặc cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá
nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với
tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân đề nghị đăng ký biến động) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân đề nghị đăng ký biến động). |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/1/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
23. |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
07 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối
với tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài
nguyên và Môi trường. |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/1/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
24. |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân
được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường (đối
với tổ chức), Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
25. |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng
quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất. chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất phát hiện |
08 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân
được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường (đối
với tổ chức), Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với
cá nhân, tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài
nguyên và Môi trường. |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
26. |
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất
vào Giấy chứng nhận đã cấp |
10 ngày làm việc đủ hồ sơ hợp lệ |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường (đối
với tổ chức), Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối với
tổ chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với tổ
chức). - Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh VP ĐKĐĐ
(đối với cá nhân). |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Luật Xây dựng - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định:
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 01/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
27. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự
án phát triển nhà ở. |
- 30 ngày làm việc (đối với trường hợp
thẩm định điều kiện chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
bán nhà ở của chủ đầu tư dự án) - 15 ngày làm việc (đối với trường hợp cấp
Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở,
công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở) |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Tài nguyên và Môi trường
(đối với trường hợp thẩm định điều kiện chuyển nhượng) hoặc Văn phòng Đăng ký
đất đai (đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp thẩm định điều kiện chuyển nhượng). - Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội (đối
với trường hợp cấp Giấy chứng nhận). * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên
và Môi trường. |
- Luật đất đai năm 2013; Luật Nhà ở; Luật
xây dựng; Luật Kinh doanh bất động sản: - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 76/2015/NĐ-CP ngày
10/9/2015, số; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 - Nghị định
số 99/2015/NĐ-CP và số 30/2021/NĐ-CP . - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quyết định:
số 13/2017/QĐ-UBND , số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017,
số 23/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022, số 26/2022/QĐ-UBND ngày
14/6/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
28. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền
theo quy định. |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức hoặc cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá
nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối
với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân đề nghị đăng ký biến động) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân đề nghị đăng ký biến động). |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
29. |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng: tăng
thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã
có Giấy chứng nhận. |
- Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn: 10 ngày làm việc. - trường hợp cho thuê, cho thuê lại: 03
ngày làm việc. - Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và
chồng: 05 ngày làm việc. |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức hoặc cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá
nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối
với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân đề nghị đăng ký biến động) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân đề nghị đăng ký biến động). |
- Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày
29/11/2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 115/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015. - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
30. |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên,
đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm
người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân
đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Sở Tài nguyên và Môi
trường (đối với trường hợp phải trình UBND Thành phố). - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
tổ chức hoặc cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá
nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp phải trình UBND Thành phố). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối
với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - UBND Thành phố (đối với trường hợp phải
trình UBND Thành phố quyết định) - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân đề nghị đăng ký biến động) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai (đối với cá nhân đề nghị đăng ký biến động). |
- Luật đất đai 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
31. |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang
bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ
phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài
nguyên và Môi trường (đối với tổ chức). Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân). - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân). * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với trường hợp cấp lại trang bổ sung). |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015. - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
32. |
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ chức
hoặc cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp cấp mới GCN) - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với tổ
chức, cá nhân) hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với cá nhân)
thực hiện đăng ký biến động trên GCN. |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015. - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
33. |
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền
sử dụng đất |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Tài nguyên và Môi trường. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: - Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với
trường hợp đề nghị cấp lại GCN). - Văn phòng Đăng ký đất đai (đối với
trường hợp đăng ký biến động). |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015. - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
34. |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu
cầu |
05 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc UBND cấp xã - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai. UBND cấp xã (đơn vị phối hợp) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
35. |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ
gia đình, cá nhân. |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc UBND cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai; * Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với trường hợp không thực
hiện chuyển đổi đồng loạt). |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
B |
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp huyện |
||||
|
1. |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện |
45 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: Trực tiếp tại UBND cấp huyện * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Phòng Tài nguyên Môi trường - Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã
và các phòng ban của UBND cấp huyện. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND cấp huyện |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
2 |
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét
giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
20 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài
nguyên và Môi trường |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định số 1686/QĐ- |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
3. |
Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá
nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất |
20 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
4. |
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân. |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 - Thông tư
số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
5. |
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ
cao, khu kinh tế |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
hoặc UBND cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - Phòng Tài nguyên và Môi trường. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện. |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/09/2017 của Bộ TNMT - Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày
20/10/2017. |
Việc thu Phí, Lệ phí
thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020
của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên quan thực
hiện theo các quy định hiện hành) |
|
6. |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
10 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân được UBND
cấp huyện cấp Giấy chứng nhận. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải 1 quyết thủ tục hành chính Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Phòng Tài nguyên và Môi trường (đơn vị phối hợp) * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện (đối với trường hợp Giấy
chứng nhận do UBND cấp huyện cấp) |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
7. |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng
quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất phát hiện. |
08 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân được UBND cấp huyện cấp Giấy
chứng nhận. * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
8. |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
20 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc UBND cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - UBND cấp xã - Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 - Quyết định:
số 26/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
9. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài
sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
20 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc UBND cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - UBND cấp xã - Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017. số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 - Quyết định:
số 26/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
10. |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký
quyền sử dụng đất lần đầu |
20 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc UBND cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - UBND cấp xã - Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 - Quyết định:
số 26/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
11. |
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: - Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - Phòng Tài nguyên Môi trường (đơn vị phối
hợp). * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện. |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Quyết định
số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
12. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp
chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần
cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình
thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
20 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện. * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện. |
- Luật đất đai năm 2013 - Các Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020. - Thông tư
số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014. - Thông tư
số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
13. |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt). |
30 ngày làm việc |
* Đối tượng: Cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc UBND cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai: * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện. |
- Luật Đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/1/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 - Thông tư
số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 - Thông tư
số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 - Thông tư
số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
14. |
Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử
dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất
của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam
định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: cá nhân * Nộp hồ sơ: - Trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện. - Nộp hồ sơ trực tuyến. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019; - Luật Thủ đô ngày 21/11/2012; - Luật Đất đai năm 2013; - Luật Xây dựng năm 2014; Luật xây dựng
sửa đổi năm 2020; - Luật Nhà ở 2014; - Luật Đầu tư 2020; - Luật Kinh doanh bất động sản 2014; - Các Nghị định
số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 44/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư
số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; số 30/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014; số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014; 33/2017/TT-BTNMT ngày
29/9/2017; 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường - Quyết định
số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014; của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Quyết định
số: 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020, 10/2017/QĐ-UBND ngày
31/3/2017, 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
15. |
Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô
nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt
lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con
người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. |
15 ngày làm việc |
* Đối tượng: cá
nhân * Nộp hồ sơ: Phòng Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ
thu hồi đất. * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tài nguyên và Môi trường * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019; - Luật Thủ đô ngày 21/11/2012; - Luật Đất đai năm 2013; - Luật Xây dựng năm 2014; Luật xây dựng sửa
đổi năm 2020; - Luật Nhà ở 2014; - Luật Đầu tư 2020; - Luật Kinh doanh bất động sản 2014; - Các Nghị định
số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 44/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư
số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; số 30/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014; số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014; 33/2017/TT-BTNMT ngày
29/9/2017; 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường - Quyết định
số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014; của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Quyết định
số: 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020, 10/2017/QĐ-UBND ngày
31/3/2017, 11/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, số 22/2022/QĐ-UBND ngày
25/5/2022 của UBND Thành phố. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
|
III |
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã |
||||
|
1 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
45 ngày làm việc |
* Đối tượng: Tổ chức, cá nhân * Nộp hồ sơ: Trực tiếp tại UBND
cấp xã * Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xã * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
- Luật đất đai năm 2013 - Nghị định:
số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014, số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/1/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 - Quyết định
số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Việc thu Phí, Lệ
phí thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
07/7/2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố (các khoản thuế, thu khác có liên
quan thực hiện theo các quy định hiện hành) |
Sở TN&MT Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan có trách nhiệm rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt theo quy định./.

0 Nhận xét